Trong bài học này, chúng ta sẽ khám phá hệ thống từ vựng liên quan đến “Nhà và kiến trúc” – một chủ đề quen thuộc nhưng giàu tính mô tả và ứng dụng cao trong giao tiếp tiếng Anh. Người học sẽ tiếp cận các khái niệm về cấu trúc công trình, các loại hình nhà ở, vật liệu xây dựng và đặc điểm thiết kế. Việc nắm vững nhóm từ vựng này không chỉ giúp diễn đạt chính xác hơn khi miêu tả không gian sống mà còn hỗ trợ tốt cho các kỹ năng nghe, đọc hiểu và viết học thuật.
STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA 1 Accent chair /ˈæksɛnt tʃɛr/ Ghế nhấn điểm 2 Alarm system /əˈlɑːrm ˈsɪstəm/ Hệ thống báo động 3 Apartment /əˈpɑːrtmənt/ Căn hộ 4 Appliances /əˈplaɪənsɪz/ Thiết bị gia dụng 5 Arcade /ɑrˈkeɪd/ Lối đi có mái che 6 Arch /ɑːrtʃ/ Cầu vòm 7 Architecture /ˈɑːrkɪtɛkʧər/ Kiến trúc 8 Archway /ˈɑːrtʃˌweɪ/ Cổng vòm 9 Armchair /ˈɑːrmˌtʃɛr/ Ghế có tay vịn 10 Atrium /ˈeɪtriəm/ Sảnh trung tâm 11 Attic /ˈætɪk/ Gác mái 12 Backyard /ˈbækjɑːrd/ Sân sau nhà 13 Balcony /ˈbælkəni/ Ban công 14 Balustrade /ˈbæləˌstreɪd/ Lan can 15 Bar cart /bɑr kɑrt/ Xe đẩy đồ uống 16 Bar stool /bɑr stuːl/ Ghế cao 17 Basement /ˈbeɪsmənt/ Tầng hầm 18 Bathroom /ˈbæθruːm/ Phòng tắm 19 Beam /biːm/ Dầm 20 Bean bag chair /bin bæɡ tʃɛr/ Ghế túi hạt 21 Bed /bɛd/ Giường 22 Bedroom /ˈbɛdruːm/ Phòng ngủ 23 Bench /bɛntʃ/ Ghế dài 24 Blueprint /ˈbluːˌprɪnt/ Bản thiết kế 25 Bookshelf /ˈbʊkʃɛlf/ Kệ sách 26 Bridge /brɪdʒ/ Cầu 27 Buffet /bʊˈfeɪ/ Tủ buffet 28 Bungalow /ˈbʌŋɡəloʊ/ Nhà gỗ một tầng 29 Bunk bed /bʌŋk bɛd/ Giường tầng 30 Cabinet /ˈkæbɪnɪt/ Tủ 31 Campanile /ˌkæmpəˈniːli/ Tháp chuông 32 Canopy /ˈkænəpi/ Mái che 33 Carpet /ˈkɑːrpɪt/ Thảm 34 Chair /tʃɛr/ Ghế 35 Chaise lounge /ʃeɪz ˈlaʊndʒ/ Ghế dài nằm 36 Changing table /ˈtʃeɪndʒɪŋ ˈteɪbəl/ Bàn thay đổi tã 37 Chest of drawers /tʃɛst əv ˈdrɔrz/ Tủ có nhiều ngăn kéo 38 Closet /ˈklɒzɪt/ Tủ quần áo 39 Coat rack /koʊt ræk/ Giá treo áo 40 Coffee table /ˈkɒfi ˈteɪbəl/ Bàn uống cà phê
STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA 41 Column /ˈkɑːləm/ Cột 42 Computer desk /kəmˈpjuːtər dɛsk/ Bàn máy tính 43 Condo /ˈkɒndoʊ/ Căn hộ chung cư 44 Condominium /ˌkɑːndəˈmɪniəm/ Căn hộ chung cư 45 Console table /ˈkɒnsəl ˈteɪbəl/ Bàn trang trí 46 Construction /kənˈstrʌkʃən/ Xây dựng 47 Cooling /ˈkuːlɪŋ/ Hệ thống làm mát 48 Cornice /ˈkɔrnɪs/ Gờ trên cùng của tường 49 Cottage /ˈkɒtɪdʒ/ Nhà gỗ 50 Counter height table /ˈkaʊntər haɪt ˈteɪbəl/ Bàn cao 51 Courtyard /ˈkɔrtˌjɑrd/ Sân trong 52 Crib /krɪb/ Giường cũi 53 Cupola /ˈkjuːpələ/ Mái vòm nhỏ 54 Daybed /ˈdeɪˌbɛd/ Giường ban ngày 55 Decor /dɪˈkɔːr/ Trang trí nội thất 56 Design /dɪˈzaɪn/ Thiết kế 57 Desk /dɛsk/ Bàn làm việc 58 Dining room /ˈdaɪnɪŋ ruːm/ Phòng ăn 59 Dining table /ˈdaɪnɪŋ ˈteɪbəl/ Bàn ăn 60 Display cabinet /dɪsˈpleɪ ˈkæbɪnɪt/ Tủ trưng bày 61 Dome /doʊm/ Mái vòm 62 Door /dɔːr/ Cửa 63 Dormer /ˈdɔrmər/ Mái nhà phụ 64 Dresser /ˈdrɛsər/ Tủ đựng đồ 65 Driveway /ˈdraɪvweɪ/ Lối vào sân nhà 66 Duplex /ˈduːplɛks/ Nhà hai tầng độc lập 67 Eaves /iːvz/ Mái hiên 68 Electricity /ɪlɛkˈtrɪsɪti/ Điện 69 End table /ɛnd ˈteɪbəl/ Bàn bên cạnh 70 Entertainment center /ˌɛntərˈteɪnməntˈsɛntər/ Kệ giải trí 71 Exterior /ɪkˈstɪriər/ Bên ngoài 72 Facade /fəˈsɑːd/ Mặt tiền 73 Fascia /ˈfeɪʃə/ Vách ngăn 74 Fence /fɛns/ Hàng rào 75 Filing cabinet /ˈfaɪlɪŋ ˈkæbɪnɪt/ Tủ hồ sơ 76 Fireplace /ˈfaɪərpleɪs/ Lò sưởi 77 Fireplace mantel /ˈfaɪərpleɪs mænˈtɛl/ Nón lò sưởi 78 Flat /flæt/ Căn hộ 79 Floor /flɔːr/ Sàn 80 Floor plan /flɔr plæn/ Bản vẽ mặt bằng
STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA 81 Foundation /faʊnˈdeɪʃən/ Nền móng 82 Fountain /ˈfaʊntən/ Đài phun nước 83 Front door /frʌnt dɔːr/ Cửa chính 84 Furniture /ˈfɜːrnɪtʃər/ Nội thất 85 Futon /ˈfuːtɒn/ Giường lật 86 Gable /ˈɡeɪbəl/ Mái ngói 87 Garage /ˈɡærɑːʒ/ Gara 88 Garden /ˈɡɑːrdn/ Vườn 89 Gate /ɡeɪt/ Cổng 90 Gazebo /ɡəˈziːboʊ/ Hiên nhỏ 91 Hammock /ˈhæmək/ Võng 92 Headboard /ˈhɛdˌbɔːrd/ Đầu giường 93 Heating /ˈhiːtɪŋ/ Hệ thống sưởi 94 High chair /haɪ tʃɛr/ Ghế cao 95 High-rise /haɪˈraɪz/ Tòa nhà cao tầng 96 Home /hoʊm/ Ngôi nhà 97 House /haʊs/ Nhà 98 Housing market /ˈhaʊzɪŋ ˈmɑrkɪt/ Thị trường bất động sản 99 Insulation /ˌɪnsjʊˈleɪʃən/ Vật liệu cách nhiệt 100 Intercom /ˈɪntərˌkɑːm/ Hệ thống nội bộ 101 Interior /ɪnˈtɪriər/ Nội thất 102 Interior design /ɪnˈtɪriər dɪˈzaɪn/ Thiết kế nội thất 103 Kitchen /ˈkɪtʃən/ Nhà bếp 104 Landlord /ˈlændˌlɔrd/ Chủ nhà 105 Landscape /ˈlændˌskeɪp/ Cảnh quan 106 Lease /lis/ Hợp đồng thuê 107 Lighting /ˈlaɪtɪŋ/ Hệ thống chiếu sáng 108 Living room /ˈlɪvɪŋ ruːm/ Phòng khách 109 Loft /lɔːft/ Căn hộ gác lửng 110 Loveseat /ˈlʌvˌsit/ Ghế tình nhân 111 Low-rise /loʊˈraɪz/ Tòa nhà thấp tầng 112 Mansard /ˈmænzɑːrd/ Mái hai nước 113 Mansion /ˈmænʃən/ Biệt thự lớn 114 Mattress /ˈmætrɪs/ Nệm 115 Minaret /ˌmɪnəˈrɛt/ Tháp đền Hồi giáo 116 Mirror /ˈmɪrər/ Gương 117 Mortgage /ˈmɔːrɡɪdʒ/ Thế chấp 118 Murphy bed /ˈmɜrfi bɛd/ Giường gấp vào tường 119 Neighborhood /ˈneɪbərˌhʊd/ Khu phố 120 Nightstand /ˈnaɪtˌstænd/ Bàn đầu giường
STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA 121 Office chair /ˈɔfɪs tʃɛr/ Ghế văn phòng 122 Ottoman /ˈɒtəmən/ Ghế đẩu 123 Outdoor dining set /ˈaʊtˌdɔːr ˈdaɪnɪŋ sɛt/ Bộ bàn ăn ngoài trời 124 Paint /peɪnt/ Sơn 125 Palladian /pəˈleɪdiən/ Phong cách kiến trúc Palladian 126 Parapet /ˈpærəpɪt/ Bức tường bảo vệ 127 Park /pɑːrk/ Công viên 128 Patio /ˈpætiˌoʊ/ Sân hiên 129 Patio /ˈpætiˌoʊ/ Sân hiên 130 Patio furniture /ˈpætioʊ ˈfɜrnɪtʃər/ Đồ ngoài trời 131 Pediment /ˈpɛdɪmənt/ Mái ngói tam giác 132 Penthouse /ˈpɛnthɑʊs/ Căn hộ cao cấp trên tầng thượng 133 Pergola /ˈpərɡələ/ Mái che (thường dùng trong vườn) 134 Picnic table /ˈpɪknɪk ˈteɪbəl/ Bàn dã ngoại 135 Plant stand /plænt stænd/ Giá đỡ cây 136 Plaza /ˈplɑːzə/ Quảng trường 137 Plumbing /ˈplʌmɪŋ/ Hệ thống ống nước 138 Portico /ˈpɔrtɪkoʊ/ Hành lang 139 Pouf /puf/ Đôn nhỏ 140 Property /ˈprɒpərti/ Tài sản 141 Quoin /kwɔɪn/ Góc tường 142 Ranch /ræntʃ/ Nhà xưởng nông trại 143 Real estate /ˌriːəl ɪsˈteɪt/ Bất động sản 144 Recliner /rɪˈklaɪnər/ Ghế ngả lưng 145 Renovation /ˌrɛnəˈveɪʃən/ Sửa chữa cải tạo 146 Rent /rɛnt/ Thuê 147 Residential /ˌrɛzəˈdɛnʃəl/ Khu dân cư 148 Rocking chair /ˈrɑkɪŋ tʃɛr/ Ghế bập bênh 149 Rocking horse /ˈrɑkɪŋ hɔrs/ Ngựa bập bênh 150 Roof /ruːf/ Mái nhà 151 Room /rum/ Phòng 152 Room divider /rum dɪˈvaɪdər/ Bộ chia phòng 153 Rotunda /roʊˈtʌndə/ Hành lang tròn 154 Sectional sofa /ˈsɛkʃənəl ˈsoʊfə/ Ghế sofa góc 155 Security /sɪˈkjʊrəti/ An ninh 156 Shelves /ʃɛlvz/ Kệ sách 157 Shoe rack /ʃuː ræk/ Giá để giày 158 Side table /saɪd ˈteɪbəl/ Bàn bên cạnh 159 Sideboard /ˈsaɪdbɔːrd/ Tủ bày đồ 160 Skyscraper /ˈskaɪˌskreɪpər/ Tòa nhà chọc trời
STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA 161 Smart home /smɑːrt hoʊm/ Nhà thông minh 162 Sofa /ˈsoʊfə/ Ghế sofa 163 Soffit /ˈsɔfɪt/ Mặt trần 164 Spire /ˈspaɪər/ Đầu nhọn 165 Staircase /ˈstɛərkeɪs/ Cầu thang 166 Stairs /stɛrz/ Cầu thang 167 Stool /stuːl/ Ghế đẩu 168 Structure /ˈstrʌkʧər/ Kết cấu 169 Studio /ˈstuːdioʊ/ Căn hộ đơn 170 Suburb /ˈsʌbɜːrb/ Ngoại ô 171 Sun lounger /sʌn ˈlaʊndʒər/ Ghế tắm nắng 172 Swing chair /swɪŋ tʃɛr/ Ghế xích đu 173 Table /ˈteɪbəl/ Bàn 174 Tenant /ˈtɛnənt/ Người thuê 175 Terrace /ˈtɛrəs/ Sân thượng 176 Tower /ˈtaʊər/ Tháp 177 Townhouse /ˈtaʊnhaʊs/ Nhà liền kề 178 Trundle bed /ˈtrʌndl̩ bɛd/ Giường kéo 179 Turret /ˈtʌrɪt/ Núi đồi 180 TV stand /ˈtiːˈviː stænd/ Kệ đỡ TV 181 Umbrella stand /ʌmˈbrɛlə stænd/ Gương chân đồng 182 Vanity /ˈvænɪti/ Bàn trang điểm 183 Veranda /vəˈrændə/ Hè phố 184 Villa /ˈvɪlə/ Biệt thự 185 Wall /wɔːl/ Tường 186 Wall-mounted shelves /wɔːl ˈmaʊntɪd ˈʃɛlvz/ Kệ treo tường 187 Wardrobe /ˈwɔːrˌdroʊb/ Tủ quần áo 188 Window /ˈwɪndoʊ/ Cửa sổ 189 Wine rack /waɪn ræk/ Kệ đựng rượu 190 Writing desk /ˈraɪtɪŋ dɛsk/ Bàn viết
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ COVID TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT