Bài học từ vựng chủ đề “Vũ khí” tập trung vào những thuật ngữ mô tả các loại vũ khí, cấu tạo, chức năng và bối cảnh sử dụng trong lịch sử cũng như trong các văn bản mô tả. Nhóm từ vựng này giúp người học nâng cao khả năng đọc hiểu tài liệu, phim ảnh, bài viết nghiên cứu hoặc văn bản kỹ thuật liên quan đến quân sự và an ninh. Việc nắm vững chủ đề này hỗ trợ người học diễn đạt chính xác, tránh nhầm lẫn trong các tình huống miêu tả hoặc phân tích mang tính học thuật.
STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA 1 Ammunition /ˌæmjuˈnɪʃən/ Đạn dược 2 Anti-aircraft gun /ˌæntiˈɛrkræft ɡʌn/ Súng phòng không 3 Anti-personnel mine /ˈæntiˌpɜːrsəˈnɛl maɪn/ Mìn chống người 4 Anti-ship missile /ˈæntaɪ-ʃɪp ˈmɪsəl/ Tên lửa chống hạm 5 Anti-tank rifle /ˈæntiˈtæŋk ˈraɪfəl/ Súng trường chống tăng 6 Armored vehicle /ˈɑːrmərd ˈviːɪkəl/ Xe bọc thép 7 Artillery /ɑrˈtɪləri/ Pháo binh 8 Assault rifle /əˈsɔːlt ˈraɪfəl/ Súng trường tấn công 9 Ballistic missile /bəˈlɪstɪk ˈmɪsəl/ Tên lửa đạn đạo 10 Baton /bəˈtɑːn/ Gậy gộc 11 Bayonet /ˈbeɪənət/ Đầu dao gắn súng 12 Bazooka /bəˈzuːkə/ Súng phóng đạn lửa 13 Bipod /ˈbaɪpɒd/ Chân đỡ súng 14 Blowgun /ˈbloʊˌɡʌn/ Súng ống thổi 15 Body armor /ˈbɒdi ˈɑːrmər/ Áo giáp 16 Bomb /bɒm/ Bom 17 Booby trap /ˈbuːbi træp/ Bẫy 18 Boomerang /ˈbuːməræŋ/ Vòng tròn ném 19 Bow and arrow /boʊ ənd ˈæroʊ/ Cung và mũi tên 20 Brass knuckles /bræs ˈnʌkl̩z/ Găng tay đồng 21 Bullet /ˈbʊlɪt/ Viên đạn 22 Bulletproof helmet /ˈbʊlɪtˌpruːf ˈhɛlmɪt/ Mũ bảo hộ chống đạn 23 Bulletproof vest /ˈbʊlɪtˌpruːf vɛst/ Áo chống đạn 24 C-4 explosive /siː fɔːr ɪkˈspləʊsɪv/ Chất nổ C-4 25 Caltrops /ˈkæltrops/ Đinh ba càng 26 Cane sword /keɪn sɔːrd/ Gậy kiếm 27 Carbine /ˈkɑːrbiːn/ Súng ngắn 28 Cartridge /ˈkɑːrtrɪdʒ/ Đạn nạp 29 Cestus /ˈsɛstəs/ Găng tay đánh 30 Claymore /ˈkleɪmɔːr/ Kiếm hai tay 31 Claymore detonator /ˈkleɪmɔːr dɪˈtɑːnˌeɪtər/ Thiết bị kích nổ Claymore 32 Club /klʌb/ Gậy gỗ đánh 33 Cluster bomb /ˈklʌstər bɑːm/ Bom đạn đạo 34 Crossbow /ˈkrɔːsboʊ/ Cung tên 35 Dagger /ˈdæɡər/ Dao găm 36 Flamethrower /ˈfleɪmˌθroʊ.ər/ Súng phun lửa 37 Flamethrower tank /ˈfleɪmˌθroʊər tæŋk/ Xe phun lửa 38 Gas mask /ɡæs mæsk/ Mặt nạ chống khí độc 39 Gatling cannon /ˈɡætlɪŋ ˈkænən/ Pháo Gatling 40 Gatling gun /ˈɡætlɪŋ ɡʌn/ Súng Gatling
STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA 41 Grenade /ɡrəˈneɪd/ Lựu đạn 42 Grenade launcher /ɡrəˈneɪd ˈlɔːntʃər/ Súng phóng lựu đạn 43 Hand grenade /hænd ɡrəˈneɪd/ Lựu đạn tay 44 Handgun /ˈhændˌɡʌn/ Súng cầm tay 45 Harpoon /hɑrˈpun/ Mỏ câu 46 Harpoon missile /hɑrˈpun ˈmɪsəl/ Tên lửa mỏ câu 47 Howitzer /ˈhaʊ.ɪt.sər/ Súng phóng hỏa tiễn 48 IED (Improvised Explosive Device) /ˌaɪ.iːˈdiː/ Vật nổ tự chế 49 Incendiary device /ɪnˈsɛndiˌɛri dɪˈvaɪs/ Thiết bị gây cháy 50 Knives /naɪvz/ Dao 51 Land-to-air missile /lænd tuː eər ˈmɪsəl/ Tên lửa đối không 52 Landmine /ˈlændˌmaɪn/ Mìn đất 53 Laser sight /ˈleɪzər saɪt/ Mục tiêu bằng laser 54 Mace /meɪs/ Búa gai 55 Machete /məˈʃeti/ Rìu gỗ 56 Machine gun /məˈʃiːn ɡʌn/ Súng máy 57 Military drone /ˈmɪlɪˌtɛri droʊn/ Máy bay không người lái quân sự 58 Missile /ˈmɪsəl/ Tên lửa 59 Morning star /ˈmɔːrnɪŋ stɑːr/ Sao băng 60 Mortar /ˈmɔːrtər/ Súng cối 61 Night vision goggles /naɪt ˈvɪʒən ˈɡɑɡlz/ Kính viễn vọng ban đêm 62 Nunchaku /nʌnˈtʃɑːkuː/ Côn nhị khúc 63 Pepper spray /ˈpɛpər spreɪ/ Xịt cay 64 Pistol /ˈpɪstl/̩ Súng lục 65 Revolver /rɪˈvɒlvər/ Súng ngắn ổ xoay 66 Rifle /ˈraɪfəl/ Súng trường 67 Riot control weapon /ˈraɪət kənˈtroʊlˈwɛpən/ Vũ khí kiểm soát bạo loạn 68 Rocket launcher /ˈrɒkɪt ˈlɔːntʃər/ Súng phóng tên lửa 69 RPG (Rocket-propelled grenade) /ˌɑr.piːˈdʒiː/ Lựu đạn phóng tên lửa 70 RPG-7 /ˌɑr.piːˈdʒiː ˈsɛvən/ Súng lựu đạn cầm tay RPG-7 71 Scope /skoʊp/ Ống ngắm 72 Shell /ʃɛl/ Vỏ đạn 73 Shotgun /ˈʃɒtɡʌn/ Súng hơi 74 Shoulder-fired missile /ˈʃoʊldər ˌfaɪrd ˈmɪsəl/ Tên lửa đạn đạo tầm trung 75 Shuriken /ˈʃʊrɪkən/ Phi tiêu 76 Silencer /ˈsaɪlənsər/ Bộ giảm thanh 77 Slingshot /ˈslɪŋʃɑt/ Bắn cung 78 Smoke grenade /smoʊk ɡrəˈneɪd/ Lựu khói 79 Sniper rifle /ˈsnaɪpər ˈraɪfəl/ Súng bắn tỉa 80 Spear /spɪr/ Giáo
STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA 81 Stinger missile /ˈstɪŋər ˈmɪsəl/ Tên lửa Stinger 82 Stun gun /stʌn ɡʌn/ Súng điện gây tê 83 Submachine gun /ˈsʌbməˌʃiːn ɡʌn/ Súng máy nhỏ 84 Sword /sɔːrd/ Kiếm 85 Sword cane /sɔːrd keɪn/ Kiếm gắn trong gậy 86 Tank /tæŋk/ Xe tăng 87 Taser /ˈteɪzər/ Súng điện 88 Tear gas /tɪr ɡæs/ Khí độc gây nước mắt 89 Tear gas launcher /tɪr ɡæs ˈlɔːntʃər/ Súng bắn khí độc gây nước mắt 90 Tomahawk /ˈtɒməhɔːk/ Rìu Mỹ bản địa 91 Torpedo /tɔːrˈpiːdoʊ/ Ngư lôi 92 Trident /ˈtraɪdənt/ Cây đinh ba 93 Warhammer /ˈwɔrˌhæmər/ Búa chiến tranh
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ NHÀ VÀ KIẾN TRÚC TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ COVID