TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ QUẢNG CÁO

Quảng cáo là một phần không thể thiếu trong cuộc sống hiện đại. Nó tác động đến cách chúng ta suy nghĩ, lựa chọn và tiêu dùng. Học từ vựng tiếng Anh về quảng cáo giúp bạn không chỉ hiểu được ngôn ngữ truyền thông, mà còn nắm bắt được cách người ta tạo ảnh hưởng và xây dựng thương hiệu.

Hãy cùng Trí Việt – IELTS Master khám phá những từ ngữ tạo nên sức mạnh của quảng cáo nhé!

STTTỪ VỰNGPHIÊN ÂMDỊCH NGHĨA
1(To) cold call/koʊld kɔːl/Gọi điện không mời trước
2Acquisition/ˌæk.wəˈzɪʃ.ən/Sự mua, sự thu được
3Ad campaign/æd kæmˈpeɪn/Chiến dịch quảng cáo
4Ad copy/æd ˈkɒpi/Bảng quảng cáo
5Ad placement/æd ˈpleɪsmənt/Vị trí đặt quảng cáo
6Ad space/æd speɪs/Không gian quảng cáo
7Advertisement/ədˈvɜːrtɪsmənt/Quảng cáo
8Advertiser’s target/ˈædvərˌtaɪzərz ˈtɑrɡɪt/Đối tượng của người quảng cáo
9Advertising budget/ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈbʌdʒɪt/Ngân sách quảng cáo
10Advertising effectiveness/ˈædvərˌtaɪzɪŋɪˈfɛktɪvnəs/Hiệu quả quảng cáo
 
11Advertising impact/ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈɪmpækt/Tác động của quảng cáo
12Advertising medium/ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈmidiəm/Phương tiện quảng cáo
13Advertising platform/ˈædvərˌtaɪzɪŋˈplætfɔrm/Nền tảng quảng cáo
14Advertising revenue/ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈrɛvənjuː/Doanh thu quảng cáo
15Advertising strategy/ˈædvərˌtaɪzɪŋˈstrætədʒi/Chiến lược quảng cáo
16Alternatives/ɔːlˈtɜːrnətɪvz/Sự lựa chọn khác
17Association/əˌsoʊsiˈeɪʃən/Liên kết
18Awareness/əˈwɛərnəs/Nhận thức
19Billboard/ˈbɪlbɔːrd/Biển quảng cáo
20Brand awareness/brænd əˈwɛərnɪs/Nhận thức về thương hiệu
 
21Brand loyalty/brænd ˈlɔɪəlti/Sự trung thành với thương hiệu
22Brand recognition/brænd ˌrɛkəɡˈnɪʃən/Nhận diện thương hiệu
23Branding/ˈbrændɪŋ/Xây dựng thương hiệu
24Buy and sell/baɪ ænd sɛl/Mua bán
25Call to action/kɔːl tuː ˈækʃən/Lời kêu gọi hành động
26Campaign/kæmˈpeɪn/Chiến dịch
27Celebrity endorsement/səˈlɛbrɪti ɪnˈdɔːrsmənt/Quảng bá thương hiệu  bằng người nổi tiếng
28Channels/ˈtʃænəlz/Kênh
29Classified ads/ˈklæsɪˌfaɪd ædz/Quảng cáo phân loại
30Commercial/kəˈmɜːrʃəl/Thương mại
 
31Commercial break/kəˈmɜːrʃəl breɪk/Quảng cáo
32Commercial channel/kəˈmɜːrʃəl ˈtʃænəl/Kênh truyền hình quảng cáo
33Companies/ˈkʌmpəniz/Các công ty
34Competition/ˌkɒmpɪˈtɪʃən/Sự cạnh tranh
35Competitors/kəmˈpɛtɪtərz/Đối thủ cạnh tranh
36Consumer/kənˈsjuːmər/Người tiêu dùng
37Consumer behavior/kənˈsjuːmər bɪˈheɪvjər/Hành vi của người tiêu  dùng
38Consumerism/kənˈsjuːmərɪzəm/Chủ nghĩa tiêu dùng
39Consumption habits/kənˈsʌmpʃən ˈhæbɪts/Thói quen tiêu dùng
40Critical thinking skills/ˈkrɪtɪkəl ˈθɪŋkɪŋ skɪlz/Kỹ năng tư duy phản biện
STTTỪ VỰNGPHIÊN ÂMDỊCH NGHĨA
41Customer/ˈkʌstəmər/Khách hàng
 42Deceptive/dɪˈsɛptɪv/Lừa dối
 43DIGITAL MARKETING/ˈdɪdʒɪtl ˈmɑːrkɪtɪŋ/Marketing số
 44Direct mail/dɪˈrɛkt meɪl/Quảng cáo trực tiếp qua thư
 45Dissatisfaction/ˌdɪsəˈsætɪsˌfækʃən/Sự không hài lòng
 46Distribution/ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/Phân phối
 47Early age/ˈɜːrli eɪdʒ/Thời kỳ sơ khai
 48Ethical implications/ˈɛθɪkəl ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/Hàm ý đạo đức
 49Evaluate/ɪˈvæljʊˌeɪt/Đánh giá
 50Exaggerate/ɪɡˈzædʒəˌreɪt/Phóng đại
 
 51Excessive/ɪkˈsɛsɪv/Quá mức
 52Exploitation/ˌɛksplɔɪˈteɪʃən/Khai thác
 53False expectations/fɔls ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/Kỳ vọng sai lầm
 54Familiarity/fəˌmɪliˈærəti/Sự quen thuộc
 55Goods/ɡʊdz/Hàng hóa
 56Impact/ˈɪmpækt/Tác động
 57Informed choices/ɪnˈfɔrmd ˈtʃɔɪsɪz/Lựa chọn được thông  tin
 58Interests/ˈɪntrəsts/Lợi ích
 59Junk mail/dʒʌŋk meɪl/Thư rác
 60Logo/ˈloʊɡoʊ/Lô gô
 
 61Loyalty/ˈlɔɪəlti/Sự trung thành
 62Mailing list/ˈmeɪlɪŋ lɪst/Danh sách gửi thư
 63Manipulate/məˈnɪpjəleɪt/Thao túng
 64Market research/ˈmɑːrkɪt rɪˈsɜːrtʃ/Nghiên cứu thị trường
65 Market segmentation/ˈmɑrkɪt ˌsɛɡmɛnˈteɪʃən/Phân đoạn thị trường
 66Marketing/ˈmɑːrkɪtɪŋ/Tiếp thị
 67Marketing tactics/ˈmɑrkɪtɪŋ ˈtæktɪks/Chiến thuật tiếp thị
 68Mass media/mæs ˈmiːdiə/Truyền thông đại chúng
 69Materialism/məˈtɪəriəlɪzəm/Chủ nghĩa vật chất
 70Media/ˈmiːdiə/Phương tiện truyền
 
 71Misleading information/mɪsˈliːdɪŋˌɪnfərˈmeɪʃən/Thông tin gây hiểu lầm
 72Niche product/nitʃ ˈprɒdʌkt/Sản phẩm hướng đến một nhóm đối tượng nhỏ
 73Online advertising/ˈɒnˌlaɪn ˈædvərˌtaɪzɪŋ/Quảng cáo trực tuyến
 74Online platforms/ˈɒnˌlaɪn ˈplætfɔːrmz/Nền tảng trực tuyến
 75Perceptions/pərˈsɛpʃənz/Sự nhận thức
 76Persuasion/pərˈsweɪʒən/Sự thuyết phục
 77Preferences/ˈprɛfərənsɪz/Sở thích
 78Press release/prɛs rɪˈliːs/Thông cáo báo chí
 79Prime time/praɪm taɪm/Giờ vàng, thời gian cao  điểm
 80Print advertising/prɪnt ˈædvərˌtaɪzɪŋ/Quảng cáo in ấn
STTTỪ VỰNGPHIÊN ÂMDỊCH NGHĨA
 81Print media/prɪnt ˈmidiə/Phương tiện truyền thông in ấn
 82Product placement/ˈprɒdʌkt ˈpleɪsmənt/Đặt sản phẩm trong phim, chương trình để quảng  cáo.
 83Products/ˈprɒdʌkts/Sản phẩm
 84Promote/prəˈmoʊt/Quảng bá, thúc đẩy
 85Promotion/prəˈmoʊʃən/Sự quảng bá
 86Protecting/prəˈtɛktɪŋ/Bảo vệ
 87Public relations/ˈpʌblɪk rɪˈleɪʃənz/Quan hệ công chúng
 88Purchasing decisions/ˈpɜːrtʃəsɪŋ dɪˈsɪʒənz/Quyết định mua hàng
 89Radio/ˈreɪdioʊ/Đài phát thanh
 90Radio advertising/ˈreɪdioʊ ˈædvərˌtaɪzɪŋ/Quảng cáo trên đài phát thanh
 
 91Regulators/ˈrɛɡjəˌleɪtərz/Cơ quan quản lý
 92Sales/seɪlz/Doanh số
 93Sales page/seɪlz peɪdʒ/Trang bán hàng, trang  giới thiệu sản phẩm.
 94Services/ˈsɜːrvɪsɪz/Dịch vụ
 95Social media/ˈsoʊʃəl ˈmidiə/Mạng xã hội
 96Social media marketing/ˈsoʊʃəl ˈmidiə ˈmɑrkɪtɪŋ/Tiếp thị truyền thông xã hội
 97Spam email/spæm iˈmeɪl/Email rác
 98Sponsorship/ˈspɑːnsərʃɪp/Tài trợ
 99Strike a balance/straɪk ə ˈbæləns/Đạt được sự cân bằng
 100Strong brands/strɔːŋ brændz/Những thương hiệu tiếng tăm
 
 101Target audience/ˈtɑːrɡɪt ˈɔːdiəns/Đối tượng mục tiêu
 102Television/ˈtɛlɪˌvɪʒən/Truyền hình
 103Television advertising/ˈtɛlɪˌvɪʒənˈædvərˌtaɪzɪŋ/Quảng cáo trên truyền hình
 104To go viral/tuː ɡoʊ ˈvaɪrəl/Lan truyền nhanh chóng trên mạng
 105To launch a product/tuː lɔːntʃ ə ˈprɒdʌkt/Ra mắt sản phẩm
 106Values/ˈvæljuːz/Giá trị
 107Viral marketing/ˈvaɪrəl ˈmɑrkɪtɪŋ/Tiếp thị viral
 108Vulnerable populations/ˈvʌlnərəblˌpɒpjʊˈleɪʃənz/Nhóm đối tượng dễ bị tổn thương
 109Word of mouth/wɜːrd ʌv maʊθ/Truyền miệng

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CÔNG NGHỆ
HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÙNG TRÍ VIỆT – IELTS MASTER

Bài viết liên quan

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hệ Thống Giáo Dục Trí Việt IELTS Master

logo-horizontal

Địa chỉ

107 đường số 5, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Tp.HCM

Giờ làm việc

Thứ Hai – Thứ Sáu: từ 17:00 đến 21:00

Thứ Bảy: từ 15:00 đến 21:00

Chủ nhật: từ 08:00 đến 19:30

Powered by Engonow