Cùng học từ vựng chủ đề Nông thôn – khám phá những từ ngữ gắn liền với cuộc sống làng quê mộc mạc và gần gũi. Từ ruộng lúa, giếng nước, con trâu đến cây cau, bờ tre… mỗi từ đều mang theo hình ảnh quen thuộc và dễ nhớ. Đây là chủ đề lý tưởng để mở rộng vốn từ vựng theo cách tự nhiên và sinh động, phù hợp với cả người mới bắt đầu lẫn người học nâng cao. Học ngôn ngữ không chỉ là ghi nhớ – mà còn là cảm nhận. Hãy cùng bắt đầu hành trình này nhé!
STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA 1 Agrarian /əˈɡrɛəriən/ Nông dân 2 Agriculture /ˈæɡrɪˌkʌltʃər/ Nông nghiệp 3 Barn /bɑrn/ Chuồng gia súc 4 Beekeeping /ˈbiːˌkiːpɪŋ/ Nuôi ong 5 Bees /biz/ Ong 6 Birds /bɜrdz/ Chim 7 Butterflies /ˈbʌtərˌflaɪz/ Bướm 8 Chickens /ˈtʃɪkɪnz/ Gà 9 Clear skies /klɪr skaɪz/ Bầu trời trong xanh 10 Corn /kɔrn/ Ngô 11 Cottage /ˈkɑtɪdʒ/ Nhà tranh 12 Country life /ˈkʌntri laɪf/ Cuộc sống ở nông thôn 13 Country road /ˈkʌntri roʊd/ Đường quê 14 Countryside /ˈkʌntrisaɪd/ Miền quê 15 Cows /kaʊz/ Bò 16 Crop rotation /krɒp roʊˈteɪʃən/ Luân canh 17 Crops /krɑps/ Cây trồng 18 Cultivating /ˈkʌltɪveɪtɪŋ/ Canh tác 19 Dairy /ˈdɛri/ Sản phẩm từ sữa 20 Dairy products /ˈdɛəri ˈprɒdʌkts/ Sản phẩm từ sữa 21 Farm /fɑrm/ Nông trại 22 Farm equipment /fɑːrm ɪˈkwɪpmənt/ Thiết bị nông nghiệp 23 Farm management /fɑːrm ˈmænɪdʒmənt/ Quản lý nông trại 24 Farm market /fɑːrm ˈmɑːrkɪt/ Chợ nông sản 25 Farmer /ˈfɑːrmər/ Nông dân 26 Farmers market /ˈfɑːrmərz ˈmɑːrkɪt/ Chợ nông sản 27 Farmhand /ˈfɑːrmˌhænd/ Người lao động nông trại 28 Farmhouse /ˈfɑrmˌhaʊs/ Nhà nông trại 29 Farming /ˈfɑrmɪŋ/ Nghề nông 30 Farming community /ˈfɑːrmɪŋ kəˈmjuːnɪti/ Cộng đồng nông nghiệp 31 Fencing /ˈfɛnsɪŋ/ Hàng rào 32 Fertile /ˈfɜrtəl/ Màu mỡ, màu mỡ 33 Fertilizer /ˈfɜːrtəlaɪzər/ Phân bón 34 Fields /fiːldz/ Cánh đồng 35 Fishing /ˈfɪʃɪŋ/ Câu cá 36 Forest /ˈfɔrɪst/ Rừng 37 Fresh air /frɛʃ ɛr/ Không khí trong lành 38 Fresh milk /frɛʃ mɪlk/ Sữa tươi 39 Fresh produce /frɛʃ prəˈdus/ Sản phẩm tươi sống 40 Fruit /fruːt/ Trái cây
STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA 41 Gardening /ˈɡɑrdnɪŋ/ Làm vườn 42 Goats /ɡoʊts/ Dê 43 Greenery /ˈɡrinəri/ Cây xanh 44 Greenhouse /ˈɡriːnhaʊs/ Nhà kính 45 Harvest /ˈhɑrvɪst/ Mùa thu hoạch 46 Harvest festival /ˈhɑrvɪst ˈfɛstəvəl/ Lễ hội mùa thu hoạch 47 HARVESTING /ˈhɑrvɪstɪŋ/ Thu hoạch 48 Hay /heɪ/ Cỏ khô 49 Haystack /ˈheɪstæk/ Đống cỏ khô 50 Herbs /hɜrbz/ Cây thuốc 51 Hiking /ˈhaɪkɪŋ/ Leo núi 52 Homestead /ˈhoʊmstɛd/ Đất đai nông trại 53 Horses /ˈhɔrsɪz/ Ngựa 54 Irrigation /ˌɪrɪˈɡeɪʃən/ Tưới tiêu 55 Landscape /ˈlændskeɪp/ Phong cảnh 56 LIVESTOCK /ˈlaɪvˌstɑk/ Gia súc 57 Livestock feed /ˈlaɪvˌstɑːk fiːd/ Thức ăn chăn nuôi 58 Meadows /ˈmɛdoʊz/ Cánh đồng cỏ 59 Milking /ˈmɪlkɪŋ/ Vắt sữa 60 Mountains /ˈmaʊntənz/ Núi 61 Nature /ˈneɪtʃər/ Thiên nhiên 62 Orchard /ˈɔrtʃərd/ Vườn cây ăn quả 63 Organic /ɔrˈɡænɪk/ Hữu cơ 64 Organic farming /ɔrˈɡænɪk ˈfɑːrmɪŋ/ Nông nghiệp hữu cơ 65 Paddy fields /ˈpædi fildz/ Cánh đồng lúa 66 Pasture /ˈpæstʃər/ Đồng cỏ 67 Peace and quiet /pis ænd ˈkwaɪ.ət/ Sự yên bình và tĩnh lặng 68 Peaceful /ˈpiːsfl/ Yên tĩnh 69 Picnic /ˈpɪknɪk/ Dã ngoại 70 Pigs /pɪɡz/ Lợn 71 Plowing /ˈplaʊɪŋ/ Cày ruộng 72 Poultry /ˈpoʊltri/ Gia cầm 73 River /ˈrɪvər/ Sông 74 Rural /ˈrʊrəl/ Nông thôn 75 Rural community /ˈrʊrəl kəˈmjuːnəti/ Cộng đồng nông thôn 76 Rustic /ˈrʌstɪk/ Mộc mạc 77 Rustic charm /ˈrʌstɪk tʃɑrm/ Sự quyến rũ mộc mạc 78 Scarecrow /ˈskɛərˌkroʊ/ Bù nhìn 79 Scenic /ˈsinɪk/ Thú vị về cảnh quan 80 Scenic beauty /ˈsinɪk ˈbjuti/ Vẻ đẹp cảnh quan
STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA 81 Seeds /siːdz/ Hạt giống 82 Serene /səˈrin/ Yên bình 83 Serene lakes /səˈrin leɪks/ Hồ yên bình 84 Sheep /ʃip/ Cừu 85 Silo /ˈsaɪloʊ/ Hầm chứa 86 Soybeans /ˈsɔɪˌbiːnz/ Đậu nành 87 Stables /ˈsteɪbəlz/ Chuồng ngựa 88 Stone walls /stoʊn wɔlz/ Bức tường đá 89 Sunflowers /ˈsʌnˌflaʊərz/ Hoa hướng dương 90 Sunrise /ˈsʌnraɪz/ Bình minh 91 Sunset /ˈsʌnsɛt/ Hoàng hôn 92 Sustainable agriculture /səˈsteɪnəbəlˈæɡrɪˌkʌltʃər/ Nông nghiệp bền vững 93 Tractor /ˈtræktər/ Máy kéo 94 Tranquil /ˈtræŋkwɪl/ Thanh bình 95 Valley /ˈvæli/ Thung lũng 96 Vegetables /ˈvɛdʒtəbəlz/ Rau quả 97 Village /ˈvɪlɪdʒ/ Làng 98 Vineyard /ˈvɪnjərd/ Vườn nho 99 Waterfall /ˈwɔtərˌfɔl/ Thác nước 100 Watermill /ˈwɔtərˌmɪl/ Cối xay nước 101 Wheat /wiːt/ Lúa mì 102 Wildlife /ˈwaɪldˌlaɪf/ Động vật hoang dã 103 Wildlife sanctuary /ˈwaɪldlaɪf ˈsæŋktʃuˌɛri/ Khu bảo tồn động vật hoang dã 104 Windmill /ˈwɪndˌmɪl/ Cối xay gió
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ VĂN HÓA TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ MÔI TRƯỜNG