Thời trang không chỉ là quần áo hay phụ kiện – đó là một ngôn ngữ riêng, phản ánh cá tính, gu thẩm mỹ và cả câu chuyện của người mặc. Nếu muốn tự tin trò chuyện, làm việc hoặc học tập trong lĩnh vực này, vốn từ vựng chính là “chìa khóa” giúp bạn mở cánh cửa vào thế giới đầy sắc màu ấy. Bài viết này sẽ tổng hợp và giải thích những từ vựng thiết yếu về thời trang, giúp bạn dễ dàng sử dụng chúng trong giao tiếp hằng ngày cũng như trong môi trường chuyên nghiệp.
STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA 1 Abaya [əˈbaɪ.ə] Áo choàng nữ Hồi giáo 2 Accessories [əkˈsɛsəriz] Phụ kiện 3 Accessorize [əkˈsɛsəˌraɪz] Phối phụ kiện 4 Avant-garde [ˌævɑntˈɡɑrd] Tiên phong, tiên tiến 5 Beauty [ˈbjuti] Vẻ đẹp 6 Blazer [ˈbleɪ.zɚ] Áo blazer 7 Blouse [blaʊs] Áo blouse 8 Boutique [buˈtik] Cửa hàng thời trang 9 Brand [brænd] Thương hiệu 10 Camisole [ˈkæm.ə.soʊl] Áo lót 11 Cape [keɪp] Áo choàng 12 Cardigan [ˈkɑːr.dɪ.ɡən] Áo khoác dài 13 Casual [ˈkæʒuəl] Bình thường, không trang trọng 14 CATWALK [ˈkætˌwɔk] ĐƯỜNG BIỂU DIỄN THỜI TRANG 15 Changing room [ˈtʃeɪn.dʒɪŋ rum] Phòng thử đồ 16 Checked [tʃɛkt] Kẻ ô 17 Chic [ʃiːk] Tinh tế, sành điệu 18 Chinos [ˈtʃiː.noʊz] Quần vải mềm 19 Clothing [ˈkloʊðɪŋ] Quần áo 20 Coat2 [koʊt] Áo khoát 21 C2otton [ˈkɑːtn] Bông 22 Co2uture [kuˈtʊr] Thời trang cao cấp 23 Cou2ture house [kuːˈtjʊr haʊs] Nhà mốt, xưởng may thời trang cao cấp 24 Cout2urier [kuːˈtjʊriːˌeɪ] Nhà may, nhà thiết kế thời trang 25 Crop-t2op [krɒp tɒp] Áo cắt ngắn 26 D2enim [ˈdɛnɪm] Vải denim 27 De2sign [dɪˈzaɪn] Thiết kế 28 Des2igner [dɪˈzaɪnər] Nhà thiết kế 29 Dhot2i [ˈdoʊ.tiː] Quần ấn độ 30 Dress2 [drɛs] Váy 31 E2dgy [ˈɛdʒi] Có cá tính 32 El2egance [ˈɛlɪɡəns] Thanh lịch, duyên dáng 33 Em+broidery [ɪmˈbrɔɪdəri] Thêu 34 Fabrics [ˈfæbrɪks] Vải 35 Fabulous [ˈfæbjələs] Tuyệt vời, đáng kinh ngạc 36 Fashion blogger [ˈfæʃən ˈblɔɡər] Nhà viết blog thời trang 37 Fashion forward [ˈfæʃən ˈfɔrwərd] Tiên phong trong thời trang 38 Fashion icon [ˈfæʃən ˈaɪˌkɑn] Biểu tượng thời trang 39 Fashion industry [ˈfæʃən ˈɪndəstri] Ngành công nghiệp thời trang 40 Fashion magazine [ˈfæʃən ˈmæɡəˌzin] Tạp chí thời trang
STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA 41 Fashion show [ˈfæʃən ʃoʊ] Buổi trình diễn thời trang 42 Fashionable [ˈfæʃənəbəl] Thời trang 43 Fashi+onista [ˌfæʃəˈnistə] Người yêu thời trang 44 Flower+y/Floral [ˈflaʊ.əri/ˈflɔːr.əl] Hoa lá 45 Footwea+r [ˈfʊtˌwɛr] Giày dép 46 F+ur [fɜːr] Lông (thú) 47 Gl+amorous [ˈɡlæmərəs] Quyến rũ, lộng lẫy 48 Gla+mour [ˈɡlæmər] Quyến rũ 49 Haut+e couture [oʊt kuˈtur] Thời trang cao cấp 50 High f+ashion [haɪ ˈfæʃən] Thời trang cao cấp 51 Hijab [hɪˈdʒɑːb] Khăn trùm của phụ nữ Hồi giáo 52 Hoodie [ˈhuː.di] Áo len có nón 53 Jacket [ˈdʒæk.ɪt] Áo khoác 54 Jeans [dʒiːnz] Quần jeans 55 Jumper [ˈdʒʌm.pər] Áo len dày 56 Jumpsuit [ˈdʒʌmp.suːt] Đồ bộ 57 Kaftan [ˈkæf.tæn] Áo len mỏng 58 Kimono [kɪˈmoʊ.noʊ] Áo kimono 59 Kurti [kʊrˈtiː] Áo ấn độ 60 61 Leather [ˈlɛðər] Da 62 Leggings [ˈlɛɡ.ɪŋz] Quần bó 63 Lehenga [ˈleɪŋɡə] Váy ấn độ 64 Linen [ˈlɪnɪn] Vải lanh 65 Lingerie [ˌlæn.ʒəˈreɪ] Đồ lót nữ 66 Luxury [ˈlʌkʃəri] Sang trọng 67 Makeup [ˈmeɪkʌp] Trang điểm 68 Maxi dress [ˈmæk.si drɛs] Váy dài 69 Midi skirt [ˈmɪdi skɜːrt] Váy ngang đầu gối 70 Modelling [ˈmɒdəlɪŋ] Người mẫu 71 Nylon [ˈnaɪlɑːn] Nhựa tổng hợp 72 Onesie [ˈwʌn.si] Đồ bơi cho trẻ sơ sinh 73 Overalls [ˈoʊ.vɚ.ɑːlz] Quần yếm 74 Paisley [ˈpeɪz.li] Hoa văn Paisley 75 Pajamas [pəˈdʒɑː.məz] Đồ ngủ 76 Pants [pænts] Quần dài 77 Pattern [ˈpætərn] Mẫu hoa văn 78 Patterned [ˈpæt.ərnd] Có hoa văn 79 Peplum top [ˈpɛpləm tɒp] Áo cổ điển 80 Plaid/Tartan [plæd/ˈtɑːr.tən] Kẻ ca rô/ Kẻ sọc
STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA 81 Polka-dotted [ˈpoʊ.kə ˈdɑt.ɪd] Chấm bi 82 Polo shirt [ˈpoʊ.loʊ ʃɜːrt] Áo polo 83 Poncho [ˈpɑːn.tʃoʊ] Áo choàng trùm 84 Red carpet [rɛd ˈkɑrpɪt] Thảm đỏ 85 Robe [roʊb] Áo choàng 86 Romper [ˈrɑːm.pɚ] Đồ bơi cho trẻ nhỏ 87 Rubber [ˈrʌbər] Cao su 88 Runway [ˈrʌnweɪ] Sàn diễn thời trang 89 Salwar kameez [ˈsæl.wɑr kæˈmiːz] Đồ ấn độ 90 Saree [ˈsɑːri] Váy dài ấn độ 91 Sarong [səˈrɔːŋ] Vải mặc xung quanh cơ thể 92 Sherwani [ʃɛrˈwɑː.ni] Áo ấn độ 93 Shirt [ʃɜːrt] Áo sơ mi 94 Shorts [ʃɔːrts] Quần soóc 95 Silhouette [ˌsɪluˈɛt] Hình dáng 96 Silk [sɪlk] Lụa 97 Skirt [skɜːrt] Váy ngắn 98 Statement [ˈsteɪtmənt] Tuyên bố, phát biểu 99 Street style [strit staɪl] Phong cách đường phố 100 Striped [straɪpt] Caro, sọc 101 Style [staɪl] Phong cách 102 Stylish [ˈstaɪlɪʃ] Phong cách, lịch thiệp 103 Suede [sweɪd] Da lộn 104 Suit [suːt] Bộ đồ 105 Sweater [ˈswɛt.ər] Áo len 106 Swimwear [ˈswɪm.wɛər] Đồ bơi 107 T-shirt [ˈtiː.ʃɜːrt] Áo phông (thun) 108 Tailoring [ˈteɪlərɪŋ] May vá 109 Tank top [tæŋk tɒp] Áo ba lỗ 110 Textile [ˈtɛkstaɪl] Ngành dệt may, vải 111 Texture [ˈtɛkstʃər] Kết cấu, chất liệu 112 To be a fashion victim [tuː biː ə ˈfæʃ.ən ˈvɪk.tɪm] Là nạn nhân của thời trang 113 To be interested in fashion [tuː biː ˈɪn.tər.ɛs.tɪd ɪn ˈfæʃ.ən] Quan tâm đến thời trang 114 To be into hip hop/sixties fashion [tuː biː ˈɪn.tuː hɪp 115 To be smartly/casually dressed [tuː biːˈsmɑrt.li/ˈkæʒ.uə.li drɛst] Mặc đồ thông minh/đồ thông thường 116 To be stylish [tuː biː ˈstaɪ.lɪʃ] Có phong cách 117 To feel comfortable in [tuː fil ˈkʌm.fər.tə.bəl ɪn] Cảm thấy thoải mái trong 118 To follow the latest fashion [tuː ˈfɑloʊ ðə ˈleɪ.tɪst ˈfæʃ.ən] Theo dõi xu hướng thời trang mới nhất 119 To know a few fashion tips [tuː noʊ ə fjuː ˈfæʃ.ən tɪps] Biết một số mẹo thời trang 120 To look natural [tuː lʊk ˈnætʃ.ər.əl] Trông tự nhiên
STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA 121 To shop in trendy stores [tuː ʃɑp ɪn ˈtrɛn.di stɔrz] Mua sắm tại các cửa hàng thời trang thịnh hành 122 To spend money on clothes/buying clothes [tuː spɛnd ˈmʌni ɒn kloʊðz/ˈbaɪ.ɪŋ kloʊðz] Tiêu tiền cho quần áo/mua quần áo 123 To wear black [tuː wɛr blæk] Mặc đồ màu đen 124 To wear designer labels [tuː wɛr dɪˈzaɪ.nərˈleɪ.bəlz] Mặc nhãn hiệu thiết kế 125 To wear make-up [tuː wɛr ˈmeɪk.ʌp] Trang điểm 126 Trench coat [trɛntʃ koʊt] Áo choàng đi mưa 127 Trend [trɛnd] Xu hướng 128 Tunic [ˈtuː.nɪk] Áo dài của giám mục 129 Vest [vɛst] Áo gile 130 Vintage [ˈvɪntɪdʒ] Cổ điển, cổ xưa 131 Wardrobe [ˈwɔrˌdroʊb] Tủ quần áo 132 Wool [wʊl] Lông cừu
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH VÀ MỐI QUAN HỆ TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIẢI TRÍ VÀ TRUYỀN THÔNG