TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ VĂN HÓA

Từ vựng không chỉ là từ ngữ – đó là hơi thở của văn hóa.
Mỗi ngôn ngữ mang trong mình linh hồn của một dân tộc. Cùng TVIM, bạn không chỉ học thuộc các từ – bạn đang học cách hiểu con người, hiểu thế giớihiểu chính mình qua lăng kính của văn hóa. Từ vựng chủ đề Văn hóa hôm nay sẽ dẫn bạn đi sâu vào những khác biệt đầy thú vị và những giá trị phổ quát gắn kết nhân loại.

STTTỪ VỰNGPHIÊN ÂMDỊCH NGHĨA
 1Appreciation/əˌpriːʃiˈeɪʃən/Sự đánh giá cao
 2Architecture/ˈɑːrkɪtɛktʃər/Kiến trúc
 3Art/ɑːrt/Nghệ thuật
 4Beliefs/bɪˈliːfs/Niềm tin
 5Celebrate/ˈsɛləˌbreɪt/Tổ chức kỷ niệm
 6Ceremonies/ˈsɛrəˌmoʊniz/Nghi thức
 7Challenges/ˈtʃælɪndʒɪz/Thách thức
 8Clothing/ˈkloʊðɪŋ/Quần áo
 9Coexist/ˌkoʊɪɡˈzɪst/Sống chung
 10Collectivist society/kəˈlɛktɪvɪst səˈsaɪəti/Xã hội tập thể
 
 11Community/kəˈmjunəti/Cộng đồng
 12Consequences/ˈkɑnsɪkwɛnsɪz/Hậu quả
 13Contributes/kənˈtrɪbjuts/Đóng góp
 14Cuisine/kwɪˈziːn/Ẩm thực
 15Cultural adaptation/ˈkʌltʃərəl ˌædæpˈteɪʃən/Sự thích nghi văn hóa
 16Cultural anthropology/ˈkʌltʃərəlˌænθrəˈpɑːlədʒi/Nhân học văn hóa
 17Cultural appreciation/ˈkʌltʃərəl əˌpriːʃiˈeɪʃən/Đánh giá văn hóa
 18Cultural artifacts/ˈkʌltʃərəl ˈɑːrtəfækts/Văn hóa phẩm
 19Cultural assimilation/ˈkʌltʃərəl əˌsɪməˈleɪʃən/Hòa nhập văn hóa
 20Cultural awareness/ˈkʌltʃərəl əˈwɛrˈnɛs/Nhận thức văn hóa
 
 21Cultural diffusion/ˈkʌltʃər dɪˈfjuːʒən/Lan truyền văn hóa
 22Cultural diversity/ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜːrsəti/Đa dạng văn hóa
 23Cultural education/ˈkʌltʃərəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/Giáo dục văn hóa
 24Cultural enrichment/ˈkʌltʃərəl ɪnˈrɪtʃmənt/Tiếp thu văn hóa
 25Cultural exchange/ˈkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/Giao lưu văn hóa
 26Cultural expression/ˈkʌltʃərəl ɪkˈsprɛʃən/Biểu đạt văn hóa
 27Cultural heritage/ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/Di sản văn hóa
 28Cultural identity/ˈkʌltʃərəl aɪˈdɛntəti/Nhận thức văn hóa
 29Cultural influence/ˈkʌltʃərəl ˈɪnfluəns/Ảnh hưởng văn hóa
 30Cultural Integration/ˈkʌltʃərəl ˌɪntɪˈɡreɪʃən/Hội nhập văn hóa
 
 31Cultural interaction/ˈkʌltʃərəl ˌɪntərˈækʃən/Tương tác văn hóa
 32Cultural norms/ˈkʌltʃərəl nɔːrmz/Quy tắc văn hóa
 33Cultural practices/ˈkʌltʃərəl ˈpræktɪsɪz/Thực hành văn hóa
 34Cultural preservation/ˈkʌltʃərəl ˌprɛzərˈveɪʃən/Bảo tồn văn hóa
 35Culture shock/ˈkʌltʃərəl ʃɒk/Sự sốc văn hóa
 36Cultural significance/ˈkʌltʃərəl sɪɡˈnɪfɪkəns/Ý nghĩa văn hóa
 37Cultural symbolism/ˈkʌltʃərəl ˈsɪmbəˌlɪzəm/Tượng trưng văn hóa
 38Cultural traditions/ˈkʌltʃərəl trəˈdɪʃənz/Truyền thống văn hóa
 39Cultural transformation/ˈkʌltʃərəlˌtrænsfərˈmeɪʃən/Sự biến đổi văn hóa
 40Cultural understanding/ˈkʌltʃərəlˌʌndərˈstændɪŋ/Hiểu biết văn hóa
 
STTTỪ VỰNGPHIÊN ÂMDỊCH NGHĨA
41 Cultural uniqueness/ˈkʌltʃərəl juˈniknɪs/Sự độc đáo văn hóa
 42Cultural values/ˈkʌltʃərəl ˈvæljuːz/Giá trị văn hóa
 43Culturally acceptable/ˈkʌltʃərəli əkˈsɛptəbəl/Được chấp nhận văn hóa
 44Customs/ˈkʌstəmz/Phong tục
 45Dance/dæns/Múa
 46Diffusion/dɪˈfjuʒən/Sự lan truyền
 47Discrimination/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃən/Phân biệt đối xử
 48Diversity/daɪˈvɜːrsɪti/Đa dạng
 49Enriching/ɪnˈrɪtʃɪŋ/Làm giàu
 50Ethics/ˈɛθɪks/Đạo đức
 
 51Ethnicity/ɛθˈnɪsɪti/Dân tộc
 52Ethnocentrism/ˌɛθnoʊˈsɛntrɪzəm/Chủ nghĩa dân tộc trung tâm
 53Ethnography/ɛθˈnɑːɡrəfi/Dân tộc học
 54Etiquette/ˈɛtɪkɪt/Phép lịch sự
 55Exchange/ɪksˈtʃeɪndʒ/Trao đổi
 56Fair representation/fɛr ˌrɛprɪzɛnˈteɪʃən/Đại diện công bằng
 57Festivals/ˈfɛstəvəlz/Lễ hội
 58Folk art/foʊk ɑːrt/Nghệ thuật dân gian
 59Folklore/ˈfoʊkloʊr/Truyền thuyết dân gian
 60Fostered/ˈfɔstərd/Nuôi dưỡng
 
 61Heritage/ˈherɪtɪdʒ/Di sản
 62History/ˈhɪstəri/Lịch sử
 63Homogenization/ˌhoʊmədʒənaɪˈzeɪʃən/Đồng nhất hóa
64Identity/aɪˈdɛntəti/Danh tính
 65Identity/aɪˈdɛntɪti/Bản sắc
 66Indigenous/ɪnˈdɪʒənəs/Bản địa
 67Influencing/ˈɪnfluənsɪŋ/Ảnh hưởng
 68Inheritance/ɪnˈhɛrɪtəns/Thừa kế
 69Intellectual property rights/ˌɪntəˈlɛktʃuəl ˈprɑpərti raɪts/Quyền sở hữu trí tuệ
 70Interconnected/ˌɪntərkəˈnɛktɪd/Kết nối với nhau
 
 71Intercultural dialogue/ˌɪntərˈkʌltʃərəlˈdaɪəˌlɔɡ/Giao tiếp đa văn hóa
 72Languages/ˈlæŋɡwɪdʒɪz/Ngôn ngữ
 73Literature/ˈlɪtərətʃər/Văn học
 74Marginalized/ˈmɑrdʒənəlaɪzd/Bị tách biệt
 75Media/ˈmidiə/Phương tiện truyền thông
 76Multicultural/ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/Đa văn hóa
 77Music/ˈmjuːzɪk/Âm nhạc
 78Mutual understanding/ˈmjutʃuəlˌʌndərˈstændɪŋ/Sự hiểu biết lẫn nhau
 79Negative/ˈnɛɡətɪv/Tiêu cực
 80Positive/ˈpɑzətɪv/Tích cực
 
STTTỪ VỰNGPHIÊN ÂMDỊCH NGHĨA 
 81Preservation/ˌprɛzərˈveɪʃən/Bảo tồn 
 82Race/reɪs/Chủng tộc 
 83Religion/rɪˈlɪdʒən/Tôn giáo 
 84Religious beliefs/rɪˈlɪdʒəs bɪˈliːfs/Niềm tin tôn giáo 
 85Respect/rɪˈspɛkt/Sự tôn trọng 
 86Rituals/ˈrɪtʃuəlz/Nghi lễ 
 87Shaping/ʃeɪpɪŋ/Hình thành 
 88Social memes/ˈsoʊʃəl miːmz/Biểu tượng xã hội 
 89Social norms/ˈsoʊʃəl nɔːrmz/Quy ước xã hội 
 90Societies/səˈsaɪətiz/Xã hội 
 
 91Tolerance/ˈtɑlərəns/Sự khoan dung 
 92Tradition/trəˈdɪʃən/Truyền thống 
 93Uniqueness/juˈniknəs/Độc đáo 
 94Valuable asset/ˈvæljʊəbəl ˈæsɛt/Tài sản quý giá 
 95Values/ˈvæljuːz/Giá trị 
 

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ MÔI TRƯỜNG
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TOÀN CẦU HÓA

Bài viết liên quan

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hệ Thống Giáo Dục Trí Việt IELTS Master

logo-horizontal

Địa chỉ

107 đường số 5, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Tp.HCM

Giờ làm việc

Thứ Hai – Thứ Sáu: từ 17:00 đến 21:00

Thứ Bảy: từ 15:00 đến 21:00

Chủ nhật: từ 08:00 đến 19:30

Powered by Engonow